Menu Close

Park 6

Mặt Bằng Toà Park 6 - Vinhomes Central Park

Thông tin về tòa Park 6 tại dự án Vinhomes Central Park, layout chi  tiết tòa nhà và layout từng căn hộ.

Thông tin toà Park 6

Số căn hộ: 980 căn

Số tầng: 50 tầng

Số hầm: 3 hầm, thông hầm với toàn bộ tòa căn hộ trong phân khu The Park

Số căn hộ/sàn: 18 căn

Loại hình phát triển: Căn hộ hiện đại 1-4 phòng ngủ, nhà phố thương mại thông tầng (Duplex Shophouse), biệt thự trên không (Penthouse)

Diện tích căn hộ: 52.7 – 139.3 m2

Số lượng thang máy: 14 thang máy tốc độ cao cùng 4 thang bộ cho cư dân với cửa chống cháy

Tiện ích tại tòa Park 6

Khuôn viên The Park xanh mát với hệ tiểu cảnh và hồ bơi khép kín, thích hợp để cư dân có thể cùng nhau đi dạo hoặc thư giãn vào mỗi chiều tối

Hệ thống an ninh tiêu chuẩn đảm bảo an toàn tuyệt đối cho cư dân Park 6

2 sảnh lễ tân và đón khách 5 sao

Khu vui chơi vận động ngoài trời cho trẻ

Nhà sinh hoạt cộng đồng

Không gian dành cho người cao tuổi

Khu phức hợp thể thao đa loại hình từ bóng đá, tennis đến bóng rổ, phòng gym…

Mặt bằng layout chi tiết từng căn hộ

Thông tin Layout Park 6A.01

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 72,5 m2

Diện tích thông thuỷ: 67,5 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

P6A.01 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.20; P6-03.20; P6-04.19; P6-05.19; P6-06.20; P6-07.20; P6-08.19; P6-09.19; P6-10.20; P6-11.19; P6-12.18; P6-13.20; P6-14.18; P6-15.19; P6-16.19; P6-17.19; P6-18.18; P6-19.20; P6-20.19; P6-21.18; P6-22.19; P6-23.20; P6-24.19; P6-25.19; P6-26.18; P6-27.18; P6-28.18; P6-29.18; P6-30.20; P6-31.20; P6-32.20; P6-33.20; P6-34.20; P6-35.19; P6-36.20; P6-37.20; P6-38.20; P6-39.20; P6-40.20; P6-41.20; P6-42.20; P6-43.19; P6-44.20; P6-45.20; P6-46.20; P6-47.20; P6-48.20.

Thông tin Layout Park 6A.02

1PN, 1WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 52,7 m2

Diện tích thông thuỷ: 49,2 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

P6A.02 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.19; P6-03.19; P6-04.18; P6-05.18; P6-06.19; P6-07.19; P6-08.18; P6-09.18; P6-10.19; P6-11.18; P6-12.17; P6-13.19; P6-14.17; P6-15.18; P6-16.18; P6-17.18; P6-18.17; P6-19.19; P6-20.18; P6-21.17; P6-22.18; P6-23.19; P6-24.18; P6-25.18; P6-26.17; P6-27.17; P6-28.17; P6-29.17; P6-30.19; P6-31.19; P6-32.19; P6-33.19; P6-34.19; P6-35.18; P6-36.19; P6-37.19; P6-38.19; P6-39.19; P6-40.19; P6-41.19; P6-42.19; P6-43.18; P6-44.19; P6-45.19; P6-46.19; P6-47.19; P6-48.19.

Thông tin Layout Park P6A.03

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 76,5 m2

Diện tích thông thuỷ: 69,7 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

P6A.03 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.18; P6-03.18; P6-04.17; P6-05.17; P6-06.18; P6-07.18; P6-08.17; P6-09.17; P6-10.18; P6-11.17; P6-12.16; P6-13.18; P6-14.16; P6-15.17; P6-16.17; P6-17.17; P6-18.16; P6-19.18; P6-20.17; P6-21.16; P6-22.17; P6-23.18; P6-24.17; P6-25.17; P6-26.16; P6-27.16; P6-28.16; P6-29.16; P6-30.18; P6-31.18; P6-32.18; P6-33.18; P6-34.18; P6-35.17; P6-36.18; P6-37.18; P6-38.18; P6-39.18; P6-40.18; P6-41.18; P6-42.18; P6-43.17; P6-44.18; P6-45.18; P6-46.18; P6-47.18; P6-48.18.

Thông tin Layout Park 6A.04

3PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 123,7 m2

Diện tích thông thuỷ: 116,2 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Bắc

View: Nội khu, sông, công viên

P6A.04 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.07; P6-03.07; P6-04.07; P6-05.06; P6-06.07; P6-07.07; P6-08.07; P6-09.06; P6-10.07; P6-11.07; P6-12.06; P6-13.07; P6-14.06; P6-15.06; P6-16.06; P6-17.07; P6-18.06; P6-19.07; P6-20.06; P6-21.06; P6-22.06; P6-23.07; P6-24.06; P6-25.06; P6-26.06; P6-27.06; P6-28.06; P6-29.06; P6-30.07; P6-31.07; P6-32.07; P6-33.07; P6-34.07; P6-35.06; P6-36.07; P6-37.07; P6-38.07; P6-39.07; P6-40.07; P6-41.07; P6-42.07; P6-43.06; P6-44.07; P6-45.07; P6-46.07; P6-47.07; P6-48.07.

Thông tin Layout Park6A.05

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 85,7 m2

Diện tích thông thuỷ: 79,9 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Bắc

View: Nội khu, sông, công viên

P6A.05 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.06; P6-03.06; P6-04.06; P6-05.05; P6-06.06; P6-07.06; P6-08.06; P6-09.05; P6-10.06; P6-11.06; P6-12.05; P6-13.06; P6-14.05; P6-15.05; P6-16.05; P6-17.06; P6-18.05; P6-19.06; P6-20.05; P6-21.05; P6-22.05; P6-23.06; P6-24.05; P6-25.05; P6-26.05; P6-27.05; P6-28.05; P6-29.05; P6-30.06; P6-31.06; P6-32.06; P6-33.06; P6-34.06; P6-35.05; P6-36.06; P6-37.06; P6-38.06; P6-39.06; P6-40.06; P6-41.06; P6-42.06; P6-43.05; P6-44.06; P6-45.06; P6-46.06; P6-47.06; P6-48.06.

Thông tin Layout Park 6A.06

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 77,3 m2

Diện tích thông thuỷ: 72,8 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Bắc

View: Nội khu, sông, công viên

P6A.06 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.05; P6-03.05; P6-04.05; P6-05.04; P6-06.05; P6-07.05; P6-08.05; P6-09.04; P6-10.05; P6-11.05; P6-12.04; P6-13.05; P6-14.04; P6-15.04; P6-16.04; P6-17.05; P6-18.04; P6-19.05; P6-20.04; P6-21.04; P6-22.04; P6-23.05; P6-24.04; P6-25.04; P6-26.04; P6-27.04; P6-28.04; P6-29.04; P6-30.05; P6-31.05; P6-32.05; P6-33.05; P6-34.05; P6-35.04; P6-36.05; P6-37.05; P6-38.05; P6-39.05; P6-40.05; P6-41.05; P6-42.05; P6-43.04; P6-44.05; P6-45.05; P6-46.05; P6-47.05; P6-48.05.

Thông tin Layout Park 6A.07

4PN, 3WC, 2 ban công

Diện tích tim tường: 154,5 m2

Diện tích thông thuỷ: 147,3 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Tây Bắc

View: Nội khu, sông, công viên.

P6A.07 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-02.04; P6-03.04; P6-04.04; P6-05.03; P6-06.04; P6-07.04; P6-08.04; P6-09.03; P6-10.04; P6-11.04; P6-12.03; P6-13.04; P6-14.03; P6-15.03; P6-16.03; P6-17.04; P6-18.03; P6-19.04; P6-20.03; P6-21.03; P6-22.03; P6-23.04; P6-24.03; P6-25.03; P6-26.03; P6-27.03; P6-28.03; P6-29.03; P6-30.04; P6-31.04; P6-32.04; P6-33.04; P6-34.04; P6-35.03; P6-36.04; P6-37.04; P6-38.04; P6-39.04; P6-40.04; P6-41.04; P6-42.04; P6-43.03; P6-44.04; P6-45.04; P6-46.04; P6-47.04; P6-48.04.

Thông tin Layout Park 6A.08

3PN, 3WC, 1 ban công 

Diện tích tim tường: 114,4 m2

Diện tích thông thuỷ: 107,1 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công:  Tây Bắc

View: Nội khu, sông, công viên

P6A.08 thay đổi mã căn khi cấp sổ hồng như sau:

P6-05.02; P6-09.02; P6-12.02; P6-14.02; P6-15.02; P6-16.02; P6-18.02; P6-20.02; P6-21.02; P6-22.02; P6-24.02; P6-25.02; P6-26.02; P6-27.02; P6-28.02; P6-29.02; P6-35.02; P6-43.02.

Thông tin Park 6A.08A 

STUDIO 36m2

P6A.08A Mã căn mới

P6-02.02; P6-03.02; P6-04.02; P6-06.02; P6-07.02; P6-08.02; P6-10.02; P6-11.02; P6-13.02; P6-17.02; P6-19.02; P6-23.02; P6-30.02; P6-31.02; P6-32.02; P6-33.02; P6-34.02; P6-36.02; P6-37.02; P6-38.02; P6-39.02; P6-40.02; P6-41.02; P6-42.02; P6-44.02; P6-45.02; P6-46.02; P6-47.02; P6-48.02.

Thông tin Park 6A.08B

P6A.08B: 2PN 2WC;

Park 6A.08B mã căn mới

P6-02.03; P6-03.03; P6-04.03; P6-06.03; P6-07.03; P6-08.03; P6-10.03; P6-11.03; P6-13.03; P6-17.03; P6-19.03; P6-23.03; P6-30.03; P6-31.03; P6-32.03; P6-33.03; P6-34.03; P6-36.03; P6-37.03; P6-38.03; P6-39.03; P6-40.03; P6-41.03; P6-42.03; P6-44.03; P6-45.03; P6-46.03; P6-47.03; P6-48.03.

Thông tin Layout Park 6A.09

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 82,4 m2

Diện tích thông thuỷ: 77,1 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

Park 6A.09 Mã căn mới

P6-02.01; P6-03.01; P6-04.01; P6-05.01; P6-06.01; P6-07.01; P6-08.01; P6-09.01; P6-10.01; P6-11.01; P6-12.01; P6-13.01; P6-14.01; P6-15.01; P6-16.01; P6-17.01; P6-18.01; P6-19.01; P6-20.01; P6-21.01; P6-22.01; P6-23.01; P6-24.01; P6-25.01; P6-26.01; P6-27.01; P6-28.01; P6-29.01; P6-30.01; P6-31.01; P6-32.01; P6-33.01; P6-34.01; P6-35.01; P6-36.01; P6-37.01; P6-38.01; P6-39.01; P6-40.01; P6-41.01; P6-42.01; P6-43.01; P6-44.01; P6-45.01; P6-46.01; P6-47.01; P6-48.01.

Thông tin Layout Park 6B.01

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 80,7 m2

Diện tích thông thuỷ: 75,5 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

Park 6B.01 mã căn mới

P6-02.15; P6-03.15; P6-04.14; P6-05.14; P6-06.15; P6-07.15; P6-08.14; P6-09.14; P6-10.15; P6-11.14; P6-12.13; P6-13.15; P6-14.13; P6-15.14; P6-16.14; P6-17.14; P6-18.13; P6-19.15; P6-20.14; P6-21.13; P6-22.14; P6-24.14; P6-25.14; P6-26.13; P6-27.13; P6-28.13; P6-29.13; P6-30.15; P6-31.15; P6-32.15; P6-33.15; P6-34.15; P6-35.14; P6-36.15; P6-37.15; P6-38.15; P6-39.15; P6-40.15; P6-41.15; P6-42.15; P6-43.14; P6-44.15; P6-45.15; P6-46.15; P6-47.15; P6-48.15.

Thông tin Layout Park 6B.02

1PN, 1WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 52,7 m2

Diện tích thông thuỷ: 49,3 m2

Hướng cửa: Đông Bắc 

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

Park 6B.02 Mã căn mới

P6-02.16; P6-03.16; P6-04.15; P6-05.15; P6-06.16; P6-07.16; P6-08.15; P6-09.15; P6-10.16; P6-11.15; P6-12.14; P6-13.16; P6-14.14; P6-15.15; P6-16.15; P6-17.15; P6-18.14; P6-19.16; P6-20.15; P6-21.14; P6-22.15; P6-24.15; P6-25.15; P6-26.14; P6-27.14; P6-28.14; P6-29.14; P6-30.16; P6-31.16; P6-32.16; P6-33.16; P6-34.16; P6-35.15; P6-36.16; P6-37.16; P6-38.16; P6-39.16; P6-40.16; P6-41.16; P6-42.16; P6-43.15; P6-44.16; P6-45.16; P6-46.16; P6-47.16; P6-48.16.

Thông tin Layout Park 6B.03

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 76 m2

Diện tích thông thuỷ: 69,7 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

Park 6B.03 Mã căn mới

P6-02.17; P6-03.17; P6-04.16; P6-05.16; P6-06.17; P6-07.17; P6-08.16; P6-09.16; P6-10.17; P6-11.16; P6-12.15; P6-13.17; P6-14.15; P6-15.16; P6-16.16; P6-17.16; P6-18.15; P6-19.17; P6-20.16; P6-21.15; P6-22.16; P6-23.17; P6-24.16; P6-25.16; P6-26.15; P6-27.15; P6-28.15; P6-29.15; P6-30.17; P6-31.17; P6-32.17; P6-33.17; P6-34.17; P6-35.16; P6-36.17; P6-37.17; P6-38.17; P6-39.17; P6-40.17; P6-41.17; P6-42.17; P6-43.16; P6-44.17; P6-45.17; P6-46.17; P6-47.17; P6-48.17.

Thông tin Layout Park 6B.04

3PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 123,7 m2

Diện tích thông thuỷ: 116,3 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Bắc

View:  Nội khu, sông, công viên

Park 6B.04 Mã căn mới

P6-02.08; P6-03.08; P6-04.08; P6-05.07; P6-06.08; P6-07.08; P6-08.08; P6-09.07; P6-10.08; P6-11.08; P6-12.07; P6-13.08; P6-14.07; P6-15.07; P6-16.07; P6-17.08; P6-18.07; P6-19.08; P6-20.07; P6-21.07; P6-22.07; P6-23.08; P6-24.07; P6-25.07; P6-26.07; P6-27.07; P6-28.07; P6-29.07; P6-30.08; P6-31.08; P6-32.08; P6-33.08; P6-34.08; P6-35.07; P6-36.08; P6-37.08; P6-38.08; P6-39.08; P6-40.08; P6-41.08; P6-42.08; P6-43.07; P6-44.08; P6-45.08; P6-46.08; P6-47.08; P6-48.08.

Thông tin Layout Park  6B.05

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 78,2 m2

Diện tích thông thuỷ: 73,1 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Bắc

View: Nội khu, sông, công viên

Park  6B.05 Mã căn mới

P6-02.09; P6-03.09; P6-04.09; P6-05.08; P6-06.09; P6-07.09; P6-08.09; P6-09.08; P6-10.09; P6-11.09; P6-12.08; P6-13.09; P6-14.08; P6-15.08; P6-16.08; P6-17.09; P6-18.08; P6-19.09; P6-20.08; P6-21.08; P6-22.08; P6-23.09; P6-24.08; P6-25.08; P6-26.08; P6-27.08; P6-28.08; P6-29.08; P6-30.09; P6-31.09; P6-32.09; P6-33.09; P6-34.09; P6-35.08; P6-36.09; P6-37.09; P6-38.09; P6-39.09; P6-40.09; P6-41.09; P6-42.09; P6-43.08; P6-44.09; P6-45.09; P6-46.09; P6-47.09; P6-48.09.

Thông tin Layout Park  6B.06

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 84,4 m2

Diện tích thông thuỷ: 79,2 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Bắc

View: Nội khu, sông, công viên

Park  6B.06 Mã căn mới 

P6-02.10; P6-03.10; P6-04.10; P6-05.09; P6-06.10; P6-07.10; P6-08.10; P6-09.09; P6-10.10; P6-11.10; P6-12.09; P6-13.10; P6-14.09; P6-15.09; P6-16.09; P6-17.10; P6-18.09; P6-19.10; P6-20.09; P6-21.09; P6-22.09; P6-23.10; P6-24.09; P6-25.09; P6-26.09; P6-27.09; P6-28.09; P6-29.09; P6-30.10; P6-31.10; P6-32.10; P6-33.10; P6-34.10; P6-35.09; P6-36.10; P6-37.10; P6-38.10; P6-39.10; P6-40.10; P6-41.10; P6-42.10; P6-43.09; P6-44.10; P6-45.10; P6-46.10; P6-47.10; P6-48.10.

 

Thông tin Layout Park  6B.07

4PN, 3WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 139,3 m2

Diện tích thông thuỷ: 131,9 m2

Hướng cửa: Tây Nam

Hướng ban công: Đông Nam

View: Nội khu, sông, công viên

Park  6B.07 Mã căn mới

P6-02.11; P6-03.11; P6-04.11; P6-05.10; P6-06.11; P6-07.11; P6-08.11; P6-09.10; P6-10.11; P6-11.11; P6-12.10; P6-13.11; P6-14.10; P6-15.10; P6-16.10; P6-17.11; P6-18.10; P6-19.11; P6-20.10; P6-21.10; P6-22.10; P6-23.11; P6-24.10; P6-25.10; P6-26.10; P6-27.10; P6-28.10; P6-29.10; P6-30.11; P6-31.11; P6-32.11; P6-33.11; P6-34.11; P6-35.10; P6-36.11; P6-37.11; P6-38.11; P6-39.11; P6-40.11; P6-41.11; P6-42.11; P6-43.10; P6-44.11; P6-45.11; P6-46.11; P6-47.11; P6-48.11.

Thông tin Layout Park  6B.08

3PN, 3WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 114,4 m2

Diện tích thông thuỷ: 107,5 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Đông Nam

View: Thành phố

Park  6B.08 Mã căn mới

P6-04.12; P6-08.12; P6-11.12; P6-12.11; P6-14.11; P6-17.12; P6-18.11; P6-21.11; P6-26.11; P6-27.11; P6-28.11; P6-29.11.

Thông tin Park 6B.08A 

STUDIO 36m2

Park  6B.08A Mã căn mới

P6-02.12; P6-03.12; P6-05.11; P6-06.12; P6-07.12; P6-09.11; P6-10.12; P6-13.12; P6-15.11; P6-16.11; P6-19.12; P6-20.11; P6-22.11; P6-23.12; P6-24.11; P6-25.11; P6-30.12; P6-31.12; P6-32.12; P6-33.12; P6-34.12; P6-35.11; P6-36.12; P6-37.12; P6-38.12; P6-39.12; P6-40.12; P6-41.12; P6-42.12; P6-43.11; P6-44.12; P6-45.12; P6-46.12; P6-47.12; P6-48.12.

Thông tin Park 6B.08B

P6A.08B: 2PN 2WC;

Park 6B.08B mã căn mới

P6-02.13; P6-03.13; P6-05.12; P6-06.13; P6-07.13; P6-09.12; P6-10.13; P6-13.13; P6-15.12; P6-16.12; P6-19.13; P6-20.12; P6-22.12; P6-23.13; P6-24.12; P6-25.12; P6-30.13; P6-31.13; P6-32.13; P6-33.13; P6-34.13; P6-35.12; P6-36.13; P6-37.13; P6-38.13; P6-39.13; P6-40.13; P6-41.13; P6-42.13; P6-43.12; P6-44.13; P6-45.13; P6-46.13; P6-47.13; P6-48.13.

Thông tin Layout Park 6B.09

2PN, 2WC, 1 ban công

Diện tích tim tường: 74,4 m2

Diện tích thông thuỷ: 69,2 m2

Hướng cửa: Đông Bắc

Hướng ban công: Tây Nam

View: Thành phố

Park  6B.09 Mã căn mới

P6-02.14; P6-03.14; P6-04.13; P6-05.13; P6-06.14; P6-07.14; P6-08.13; P6-09.13; P6-10.14; P6-11.13; P6-12.12; P6-13.14; P6-14.12; P6-15.13; P6-16.13; P6-17.13; P6-18.12; P6-19.14; P6-20.13; P6-21.12; P6-22.13; P6-23.14; P6-24.13; P6-25.13; P6-26.12; P6-27.12; P6-28.12; P6-29.12; P6-30.14; P6-31.14; P6-32.14; P6-33.14; P6-34.14; P6-35.13; P6-36.14; P6-37.14; P6-38.14; P6-39.14; P6-40.14; P6-41.14; P6-42.14; P6-43.13; P6-44.14; P6-45.14; P6-46.14; P6-47.14; P6-48.14.

MGONE

© Landmark 3, Vinhomes Central Park, P. 22, Q. Bình Thạnh, TP. HCM

© 0904 15 15 56

© support@mg1.vn

CÔNG TY

Về MGONE

Đội ngũ

Liên hệ

Tuyển dụng

DỊCH VỤ

Ký gửi nhà đất

MGONE độc quyền

Mua cùng MGONE

Thuê cùng MGONE

BIẾT THÊM VỀ MGONE